Tiêu chuẩn thử tải nắp hố ga, song thoát nước composite

Thu Tai Xong Chan Rac 1

Tiêu chuẩn cơ sở nắp hố ga, song chắn rác đ­ược áp dụng cho sản phẩm là nắp hố ga, song chắn rác bằng vật liệu composit do Phú Mỹ sản xuất và lắp đặt

NẮP HỐ GA, SONG CHẮN RÁC BẰNG VẬT LIỆU COMPOSITE CỐT SỢI THUỶ TINH

Thu Tai Xong Chan Rac

I . PHẠM VI ÁP DỤNG

Tiêu chuẩn cơ sở nắp hố gasong chắn rác đ­ược áp dụng cho sản phẩm là nắp hố ga, song chắn rác bằng vật liệu composit do Phú Mỹ sản xuất và lắp đặt. Sản phẩm đ­ược áp dụng cho xây dựng công trình hạ tầng đô thị, giao thông và các chức năng t­ơng tự khác như­ hố cáp điện lực, viễn thông …

II. KẾT CẤU

2.1. Kết cấu sản phẩm nắp hố ga điển hình

Tiêu chuẩn thử tải nắp hố ga, song thoát nước composite
 Hình 1

1: Khung hố ga        2: Bulong lắp ghép                           3: Nắp hố ga

Tiêu chuẩn thử tải nắp hố ga, song thoát nước composite
                                                                                  Hình 2
Tiêu chuẩn thử tải nắp hố ga, song thoát nước composite
Hình 3

2.2  Thông số, kích th­ước cơ bản:

Quy cách
(mm)
Tải trọng
(KN)
Kích th­ước khung điển hình (mm)Kích th­ước nắp điển hình (mm)
DD1D2HH1H2DD1HH1
850×850156006507055020206435804520
1000 x1000157308008555020207937304520
850×8501256006507057030306435806530
1000 x10001257308008557030307937306530
850×8502506006507057030356435807535
850×8504006006507058030456435807545

* Chú ý: Lựa chon đ­ường kính của giếng phù hợp với kích th­ước D của khung để đảm bảo khả năng chịu lực của hệ thống

Tiêu chuẩn thử tải nắp hố ga, song thoát nước composite
Hình 4

Giải thích    1: Khung                            2: Song chắn rác

2.3. Kết cấu song chắn rác điển hình

2.3.1 Kết cấu khung

Tiêu chuẩn thử tải nắp hố ga, song thoát nước composite
 Hình 5

2.3.2: Kết cấu song chắn rác

Tiêu chuẩn thử tải nắp hố ga, song thoát nước composite
Hình 6

2.4. Thông số, kích th­ước cơ bản

STTChiều rộng rãnh
(mm)
Cấp tải
trọng
(KN)
Kích th­ước song chắn rác
(mm)
Kích th­ước khung
(mm)
ABHH1ABHH1
125015300500
800
3820
1255030
235015400630 800 10004025
755030
1256535
338015430480;
630;
855; 1000
4025
7555305309606030
1256535
445015500700; 800; 10004525
755530
1256535
157007004525
5450758005530
12510006545

* Đối với kết cấu lắp ghép của song chắn rác thì thông th­ường song đ­ược đặt trực tiếp trên rãnh, tr­ường hợp đặc biệt cần tháo lắp nhiều lần thì sử dụng loại có khung đỡ.
* Độ rộng của rãnh thiết kế phù hợp với kích th­ước A của bảng thông số kỹ thuật( mục 2.4)

III . YÊU CẦU KỸ THUẬT:

3.1 Nguyên vật liệu:

Nắp hố ga, song chắn rác composite sử dụng những vật liệu chủ yếu sau đây để làm:
– Pha  nền là nhựa polime liên kết không gian như: Polyester không no, epoxy, polymal,…
– Pha cốt : sợi thuỷ tinh các loại, sợi Bazan, sợi bo, sợi aramit, bột gốm , bột thuỷ tinh, bột đá…
– Chất phụ gia gồm: Phụ gia liên kết (hoá rắn), phụ gia công nghệ , phụ gia chống lão hóa, phụ gia tăng cứng…

3.2  Yêu cầu kỹ thuật của vật liệu:

3.2.1 Bột đá , keo, sợi thuỷ tinh và các vật tư tham gia sản xuất cần phải phù hợp với yêu cầu của GB/T 1596

3.2.2 Chỉ tiêu tính năng vật liệu  xem bảng 1

Bảng 1

Hạng mụcChỉ tiêu tính năngPhương pháp thử nghiệm
Cường độ chống ép, Mpa≥30Xem GBJ 81
Cường độ chống uốn, Mpa≥40Xem GBJ 81
Tính chống va đập, kJ/m2≥95Xem GB/T 1043
Tỷ lệ thất thoát cường độ chống cứng chống ép, %≤13Xem GBJ 82
Tỷ lệ thay đổi cường độ chống ép, uốn, lão hóa, %≤1,4Xem 6.3 phương pháp thử nghiệm của tiêu chuẩn này
Tỷ lệ thay đổi tương ứng cường độ chống uốn lão hóa≤3Xem 6.4 phương pháp thử nghiệm của tiêu chuẩn này

3.2.3  Hình dạng ngoài :

– Nắp hố ga là hình tròn, cũng có thể là hình chữ nhật, khung và nắp có thể là hình chữ nhật, hình tròn.
– Song chắn rác hình chữ nhật, có thể là hình vuông.

3.2.4  Độ rộng khoảng hở giữa nắp hố ga, song chắn rác và khung đỡ phù hợp với yêu cầu của bảng 2. Độ côn nắp là 1:5

Bảng 2

Kích thước tịnh nắp hố gaĐộ rộng khoảng hở a
≥6007±3
<6006±3

3.2.5  Độ rộng mặt đỡ của khung đỡ phải phù hợp với yêu cầu bảng 3

Bảng 3

Kích thước tịnh nắp hố gaĐộ rộng của mặt đỡ của khung đỡ b
≥600≥30
<600≥20

3.2.6  Độ sâu nắp hố ga, song chắn rác: Nắp hố ga, song chắn rác kiểu nặng không được nhỏ hơn 70mm, nắp hố ga, song chắn rác kiểu thông thường không nhỏ hơn 50mm, nắp hố ga kiểu nhẹ không được nhỏ hơn 20mm.

3.2.7  Bề mặt nắp hố ga, song chắn rác phải có hoa văn nổi chống trượt với độ sâu không nhỏ hơn 2mm.

3.2.8  Nắp hố ga, song chắn rác và bề mặt khung đỡ phải được ép phẳng, không có vết nứt và các vết lồi lõm cục bộ ảnh hưởng đến tính năng sử dụng của sản phẩm.

3.2.9  Kết cấu, kích thước phối lắp giữa nắp và khung đỡ phải phù hợp với yêu cầu GB/T 6414. Mức độ dung sai không được thấp hơn quy định CT10 trong GB/T6414-1999, và đảm bảo tính thay đổi của nắp và khung đỡ.

3.2.10  Mặt tiếp xúc nắp và mặt đỡ của khung đỡ bảo đảm tiếp xúc ổn định ( nắp hố ga và song chắn rác )

3.2.11  Cấp độ chịu tải của nắp hố ga không giống nhau, chia thành 4 cấp độ: Cấp A, B, C, D (xem bảng 4)

Bảng 4

Cấp độTải trọng (kN)Phạm vi sử dụng
A15Sử dụng trên vỉa hè, bậc hè cao trong các khu nhà tập thể, nhà chung cư, văn phòng hành chính, nơi dành cho người đi bộ, xe đạp, các khu vui chơi, du lịch …
B125Sử dụng trên vỉa hè, nơi đỗ xe, các bót đỗ xe đối với các loại xe: Môtô, gắn máy, xe con, ôtô chở khách từ 9 chỗ ngồi trở xuống.
C250Sử dụng gần lề đường, sát vỉa hè, vị trí tương đương các vị trí của rãnh song thoát nước, cách đường 5m và cách vỉa hè 2m.
D400Sử dụng trên lòng đường, các bót đỗ xe nơi có xe tải và các phương tiện cơ giới khác

3.2.12  Khả năng chịu tải của nắp hố ga phải phù hợp với quy định ở bảng 5

Bảng 5

Cấp độ nắp hố gaChịu tải thử nghiệm, kNBiến dạng còn lại cho phép, mm
A15(1/500)D
B125(1/500)D
C250(1/500)D
D400(1/500)D

3.2.13  Cấp độ chịu tải của song chắn rác được chia làm 3 cấp A, B, C (xem bảng 6)

Bảng 6

Cấp độTải trọng (kN)Phạm vi sử dụng
A15Sử dụng trên vỉa hè, bậc hè cao trong các khu nhà tập thể, nhà chung cư, văn phòng hành chính, nơi dành cho người đi bộ, xe đạp, các khu vui chơi, du lịch …
B125Sử dụng trên vỉa hè, nơi đỗ xe, các bót đỗ xe đối với các loại xe: Môtô, gắn máy, xe con, ôtô chở khách từ 9 chỗ ngồi trở xuống.
C250Sử dụng gần lề đường, sát vỉa hè, vị trí tương đương các vị trí của rãnh song thoát nước, cách đường 0.5m và cách vỉa hè 0.2m.

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.14 Khả năng chịu tải của song chắn rác phải phù hợp với quy định ở bảng 7

Bảng 7

Cấp độ song chắn   rácChịu tải thử nghiệm
( KN)
Biến dạng còn lại cho phép
( mm)
A15(1/500)A
B125(1/500)A
C250(1/500)A

* Ghi chú: A : chiều rộng của song chắn rác ( theo chiều của các nan)

IV. HỆ THỐNG THỬ NGHIỆM VÀ PH­ƯƠNG PHÁP THỬ:

4.1  Phạm vi thử nghiệm là khả năng chịu tải, chịu lão hóa:

4.1.1 Khả năng chịu tải và thử nghiệm lão hóa là thử nghiệm bắt buộc, riêng khả năng chịu tải kiểm tra 100% sản phẩm xuất xưởng.

4.1.2   Phải tiến hành thử nghiệm đồng bộ nắp hố ga và song chắn rác (cả khung và nắp).

4.1.3  Chịu tải thí nghiệm và biến dạng còn lại cho phép:
+ nắp hố ga phù hợp với quy định ở bảng 5
+ song chắn rác phù hợp với quy đinh ở bảng 7

4.1.4 Thiết bị gia tăng tải trọng phải có khả năng chịu tải không nhỏ hơn 500 KN, kích thước mặt bàn phải lớn hơn kích thước mép ngoài cùng của khung đỡ nắp hố ga, song chắn rác. Độ sai số của dụng cụ đo lực phải thấp hơn ±3%, sơ đồ  thử nghiệm tải trọng như hình 3

Tiêu chuẩn thử tải nắp hố ga, song thoát nước composite

Hình 3 : Sơ đồ thử tải

4.15 Phụ kiện thiết bị thử nghiệma) Miếng đệm cứng: Kích thước miếng đệm là: đường kính 356mm, độ dày ≥ 40mm, bề mặt trên và dưới phải phẳng. (Xem hình 4)

Tiêu chuẩn thử tải nắp hố ga, song thoát nước composite

Hình 4 : miếng đệm cứng

b.) Miếng đệm cao su: làm bằng cao su độ cứng trên 80 shore bề mặt phẳng nhẵn
(Xem hình 5).

Tiêu chuẩn thử tải nắp hố ga, song thoát nước composite
Hình 5 : miếng đệm cao su

4.1.6 Trình tự thử nghiệm:

4.1.6.1 Điều chỉnh vị trí miếng đệm cứng, sao cho tâm của nó và tâm của nắp hố ga, song chắn rác phải khớp nhau.

4.1.6.2 Sau khi tăng 2/3 chịu tải thử nghiệm, đo thử sự biến dạng còn lại của nắp hố ga, song chắn rác.

4.2  Thử nghiệm lão hóa áp dụng cho nắp hố ga, song chắn rác

4.2.1 Thiết bị thử nghiệm và yêu cầu kỹ thuật

a) Thiết bị điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm: bộ điều khiển thay đổi về nhiệt độ, độ ẩm mô phỏng.
b) Thiết bị phun nước: Thiết bị giảm mưa trong bầu không khí mô phỏng
c) Thiết bị nguồn quang: đèn xê-nôn

4.2.2 Phương pháp thử nghiệm
600C ± 50C, đèn xê-nôn và mưa ẩm 500h, dùng tỷ lệ thay đổi cường độ chống uốn để biểu thị.

V. GHI NHÃN, VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN:5.1 Ghi nhãn: theo Nghị định 89/2006/NĐ – CP
–             Tên cơ sở, địa chỉ                                             – Thành phần, thành phần định l­uợng
–             Tên sản phẩm                                                   – Sản xuất theo:……………..

5.2 Vận chuyển:–  Vận chuyển bằng các loại ph­ương tiện: đ­ường bộ, đ­ường thuỷ, đ­ường sắt, hàng không.

5.3 Bảo quản:

– Hàng hoá đ­ược xếp ngăn nắp trong kho và để trực tiếp d­ưới nền bê tông của kho. Hàng để nằm chiều cao không quá 2m để tránh trơn tr­ượt. Có thể xếp nghiêng hoặc chồng lên nhau trong các kho không cần kín.

Phú Mỹ composite

 

 

0948 129 955
TRANH GAO VIET-GIFT